Đề ôn tập giữa học kì I Toán 2 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 2 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (2 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/4 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Trong số 58, chữ số 5 chỉ:

Xem giải thích

Đáp án

5 chục

Lời giải

  1. 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). 9 + 6 bằng:

Xem giải thích

Đáp án

15

Lời giải

  1. 9 + 1 + 5 = 15.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). Trong phép tính 17 − 8 = 9, số 17 là:

Xem giải thích

Đáp án

Số bị trừ

Lời giải

  1. Số đứng trước dấu trừ là số bị trừ.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Số liền sau của 79 là:

Xem giải thích

Đáp án

80

Lời giải

  1. Đếm thêm một đơn vị: 79, 80.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 5 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)42 + 16

b)75 − 32

c)63 + 24

d)98 − 56

Xem đáp án

Đáp án

a) 58

b) 43

c) 87

d) 42

Lời giải

  1. 42 + 16 = 58.
  2. 75 − 32 = 43.
  3. 63 + 24 = 87.
  4. 98 − 56 = 42.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 6 (1 điểm). Tính:

a)8 + 7

b)14 − 6

Xem đáp án

Đáp án

a) 15

b) 8

Lời giải

  1. 8 + 7 = 15.
  2. 14 − 6 = 8.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.

Câu 7 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)12 − 5 … 8

b)9 + 8 … 17

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) =

Lời giải

  1. 12 − 5 = 7 < 8.
  2. 9 + 8 = 17.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Nam có 8 nhãn vở. Mai có nhiều hơn Nam 5 nhãn vở. Mai có bao nhiêu nhãn vở?

Xem đáp án

Đáp án

13 nhãn vở

Lời giải

  1. 8 + 5 = 13 (nhãn vở).

Hướng dẫn chấm

  • Phép tính và kết quả: 0.75 điểm.
  • Câu trả lời, đơn vị: 0.25 điểm.

Câu 9 (1 điểm). Viết các số 34, 43, 29, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

Đáp án

29, 34, 43, 50

Lời giải

  1. So sánh hàng chục: 2, 3, 4, 5.

Hướng dẫn chấm

  • Sắp đúng thứ tự: 1 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Giỏ có 16 quả cam. Mẹ lấy ra 7 quả. Trong giỏ còn bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Đáp án

9 quả cam

Lời giải

  1. 16 − 7 = 9 (quả).
  2. Đáp số: 9 quả cam.

Hướng dẫn chấm

  • Lời giải và phép trừ: 1 điểm.
  • Kết quả, đơn vị: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.