Đề ôn tập giữa học kì i Tiếng Anh 1 Global Success – Bộ 1
Tiếng Anh 1 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.
Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút
Unit 1–4: chào hỏi, âm/chữ b, c, a, d; đồ vật và con vật quen thuộc.
Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.
Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu lựa chọn (6 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.
I. LISTENING · Nghe
Câu 1 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A ball.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 2 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh A
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A cat.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 3 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A duck.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
II. READING · Đọc
Câu 4 (1 điểm). Look and choose. Nhìn tranh, chọn từ đúng.
Xem giải thích
Đáp án
bag
Lời giải
- Tranh là chiếc cặp: bag.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 5 (1 điểm). Read and choose. Chọn tranh cho từ “car”.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Car là ô tô, tương ứng tranh B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 6 (1 điểm). Choose the small letter. Chọn chữ thường tương ứng với D.
Xem giải thích
Đáp án
d
Lời giải
- D viết thường là d.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
III. WRITING · Viết
Câu 7 (1 điểm). Look and copy. Viết lại mỗi cặp chữ một lần: B b; C c.
Xem đáp án
Đáp án
B b; C c.
Lời giải
- Chấp nhận cách trình bày tương đương đúng.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi cặp chữ đúng 0,5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:
a)_at
b)_og
Xem đáp án
Đáp án
a) cat
b) dog
Lời giải
- _at → cat.
- _og → dog.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ đúng 0.5 điểm.
IV. SPEAKING · Nói
Câu 9 (1 điểm). Point and say. Chỉ vào từng tranh a, b và nói từ tiếng Anh.
Xem đáp án
Đáp án
a) book
b) cup.
Lời giải
- Yêu cầu học sinh gọi tên lần lượt hai đồ vật; mỗi từ đủ rõ được 0,5 điểm.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Câu 10 (1 điểm). Say hello and your name. Em chào và giới thiệu tên mình.
Xem đáp án
Đáp án
Ví dụ: Hello. I’m An.
Lời giải
- Người lớn hỏi lần lượt; cho học sinh thời gian nghĩ và có thể nhắc lại câu hỏi một lần.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Nội dung phù hợp yêu cầu: 0.5 điểm.
- Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 0.5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Về bộ đề
Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.