Đề ôn tập giữa học kì ii Tiếng Anh 1 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 1 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Trọng tâm Unit 9–12: đồ dùng, con vật, xe cộ, cây lá; đếm 1–5; ôn nội dung đã học.

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu lựa chọn (6 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/6 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: That’s a monkey.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh B

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A truck.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Look at the leaf.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (1 điểm). Look and choose. Nhìn tranh, chọn từ đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

bus

Lời giải

  1. Bus là xe buýt.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (1 điểm). How many clocks? Đếm và chọn.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

three

Lời giải

  1. Có ba đồng hồ: three.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (1 điểm). Read and choose. Chọn tranh cho từ “mouse”.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh B

Lời giải

  1. Mouse là chuột, ở tranh B.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

III. WRITING · Viết

Câu 7 (1 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.

a)_eaf

b)s_n

Xem đáp án

Đáp án

a) leaf

b) sun

Lời giải

  1. _eaf → leaf.
  2. s_n → sun.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ đúng 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Look and copy. Viết lại hai từ: locks; mops.

Xem đáp án

Đáp án

locks; mops.

Lời giải

  1. Chấp nhận cách trình bày tương đương đúng.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ đúng 0,5 điểm.

IV. SPEAKING · Nói

Câu 9 (1 điểm). Point and say. Chỉ và nói tên con vật trong mỗi tranh.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem đáp án

Đáp án

a) monkey

b) mouse.

Lời giải

  1. Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Câu 10 (1 điểm). Count and say. Đếm các đồng hồ rồi trả lời người lớn.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem đáp án

Đáp án

Four. / Four clocks.

Lời giải

  1. Hỏi “How many clocks?” Chấp nhận “Four.” hoặc “Four clocks.”
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Nội dung phù hợp yêu cầu: 0.5 điểm.
  • Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 0.5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.