Đề ôn tập cuối học kì i Tiếng Anh 4 Global Success – Bộ 1
Tiếng Anh 4 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.
Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút
Unit 1–10: trường học, thời khóa biểu, môn học, ngày hội thể thao; was/were trong chủ điểm nghỉ hè.
Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.
Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.
I. LISTENING · Nghe
Câu 1 (0,5 điểm). How many computer rooms?
Xem giải thích
Đáp án
two
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: How many computer rooms are there at your school? There are two.
- Nghe two computer rooms.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 2 (0,5 điểm). On which day is music?
Xem giải thích
Đáp án
Friday
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: When do you have music? I have music on Fridays.
- Nghe on Fridays.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 3 (0,5 điểm). When is sports day?
Xem giải thích
Đáp án
November
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Our sports day is in November.
- Nghe November.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 4 (0,5 điểm). Where was the speaker last summer?
Xem giải thích
Đáp án
in the mountains
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Where were you last summer? I was in the mountains.
- Nghe in the mountains.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
II. READING · Đọc
Câu 5 (0,5 điểm). Why do you like music? — Because I want to be a _____.
Xem giải thích
Đáp án
singer
Lời giải
- Trong chủ điểm môn học, music gắn với mong muốn làm singer.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 6 (0,5 điểm). _____ you at the beach last summer?
Xem giải thích
Đáp án
Were
Lời giải
- Hỏi quá khứ với you dùng Were you…?
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Read the text. Đọc đoạn văn để làm câu 7–9.
My name is Hoa. My school is in the village. There are twelve classrooms and one playground. I have English on Mondays and Fridays. My favourite subject is art because I want to be a painter. Our sports day is in December. Last summer, I was at the beach with my family.
Ngữ liệu mới do bộ đề biên soạn.
Câu 7 (0,5 điểm). How many classrooms are at Hoa’s school?
Xem giải thích
Đáp án
Twelve
Lời giải
- Đoạn đọc ghi twelve classrooms.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 8 (0,5 điểm). What is Hoa’s favourite subject?
Xem giải thích
Đáp án
Art
Lời giải
- Hoa nói thích art.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 9 (1 điểm). Read and answer.
a)When is the school’s sports day?
b)Where was Hoa last summer?
Xem đáp án
Đáp án
a) In December.
b) At the beach.
Lời giải
- Dựa vào thông tin được nêu trong đoạn đọc.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm; chấp nhận câu ngắn hoặc câu đầy đủ đúng nghĩa.
III. WRITING · Viết
Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:
a)on Tuesdays. / We / have maths
b)was / I / at home last Sunday.
Xem đáp án
Đáp án
a) We have maths on Tuesdays.
b) I was at home last Sunday.
Lời giải
- We have maths on Tuesdays.
- I was at home last Sunday.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.
Câu 11 (2 điểm). Write about school. Viết 3–4 câu: trường có phòng gì, em học một môn vào ngày nào, em thích môn nào và vì sao.
Xem đáp án
Đáp án
There is one music room at my school. I have art on Tuesdays. My favourite subject is art. I like it because I want to be a painter.
Lời giải
- Đây là bài mẫu minh họa, không phải đáp án duy nhất.
- Chấm theo yêu cầu và ý của học sinh, không bắt buộc dùng các tên riêng hoặc chi tiết trong bài mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Đủ các ý được yêu cầu: 1 điểm.
- Mẫu câu và từ phù hợp: 0,5 điểm.
- Viết rõ, dùng chữ hoa và dấu câu phù hợp: 0,5 điểm.
IV. SPEAKING · Nói
Câu 12 (2 điểm). Talk about school and holidays. Trả lời về môn học yêu thích và nơi em ở vào mùa hè vừa qua.
Xem đáp án
Đáp án
Ví dụ: My favourite subject is English. I was in the countryside last summer.
Lời giải
- Hỏi “What’s your favourite subject?”, “When do you have it?”, “Where were you last summer?” Chấp nhận ở nhà hoặc địa điểm quen thuộc.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
- Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Về bộ đề
Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.