Đề ôn tập giữa học kì ii Tiếng Anh 4 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 21 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 4 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Trọng tâm Unit 11–15: nhà ở, nghề nghiệp, ngoại hình, việc hằng ngày và cuối tuần.

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/8 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). What is the village like?

Xem giải thích

Đáp án

quiet

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What’s your village like? It’s quiet.
  2. Nghe quiet.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). Where does the mother work?

Xem giải thích

Đáp án

at a hospital

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Where does your mother work? She works at a hospital.
  2. Nghe at a hospital.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). What does the brother have?

Xem giải thích

Đáp án

short hair

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What does your brother look like? He has short hair.
  2. Nghe short hair.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). What does the speaker do?

Xem giải thích

Đáp án

wash the dishes

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What do you do in the evening? I wash the dishes.
  2. Nghe wash the dishes.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Where _____ your father work?

Xem giải thích

Đáp án

does

Lời giải

  1. Your father là ngôi thứ ba số ít: Where does…work?

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). My sister _____ to the shopping centre on Sundays.

Xem giải thích

Đáp án

goes

Lời giải

  1. My sister đi với goes ở hiện tại đơn.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Read the text. Đọc đoạn văn để làm câu 7–9.

I'm Phuc. I live in a quiet village. My father is a farmer. He works on a farm. He is tall and has short hair. My mother is a nurse. She works at a hospital. In the evening, I help my mum with the cooking. On Sundays, we go to the sports centre. We play badminton there.

Ngữ liệu mới do bộ đề biên soạn.

Câu 07Chưa trả lời

Câu 7 (0,5 điểm). What does Phuc’s father do?

Xem giải thích

Đáp án

Farmer

Lời giải

  1. Bố Phuc là farmer.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 08Chưa trả lời

Câu 8 (0,5 điểm). Where does the family go on Sundays?

Xem giải thích

Đáp án

To the sports centre

Lời giải

  1. Gia đình đến sports centre.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Câu 9 (1 điểm). Read and answer.

a)What is the village like?

b)What does Phuc do in the evening?

Xem đáp án

Đáp án

a) Quiet. / It is quiet.

b) He helps his mum with the cooking.

Lời giải

  1. Dựa vào thông tin được nêu trong đoạn đọc.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm; chấp nhận câu ngắn hoặc câu đầy đủ đúng nghĩa.

III. WRITING · Viết

Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:

a)at a hospital. / She / works

b)has / He / a round face.

Xem đáp án

Đáp án

a) She works at a hospital.

b) He has a round face.

Lời giải

  1. She works at a hospital.
  2. He has a round face.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.

Câu 11 (2 điểm). Write about a family member. Viết 3–4 câu về một người thân: tên hoặc quan hệ, nghề/công việc, ngoại hình và một hoạt động hằng ngày.

Xem đáp án

Đáp án

This is my mother. She is a teacher. She has long hair. She watches TV in the evening.

Lời giải

  1. Đây là bài mẫu minh họa, không phải đáp án duy nhất.
  2. Chấm theo yêu cầu và ý của học sinh, không bắt buộc dùng các tên riêng hoặc chi tiết trong bài mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Đủ các ý được yêu cầu: 1 điểm.
  • Mẫu câu và từ phù hợp: 0,5 điểm.
  • Viết rõ, dùng chữ hoa và dấu câu phù hợp: 0,5 điểm.

IV. SPEAKING · Nói

Câu 12 (2 điểm). Talk about your home and weekend. Trả lời nơi em sống, nơi em đến cuối tuần và hoạt động ở đó.

Xem đáp án

Đáp án

Ví dụ: I live in a village. I go to the sports centre on Sundays. I play badminton there.

Lời giải

  1. Hỏi “Where do you live?”, “Where do you go on Sundays?”, “What do you do there?” Không yêu cầu địa chỉ nhà cụ thể.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
  • Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.