Đề ôn tập cuối học kì I Toán 1 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 1 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 35 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức. Người lớn có thể đọc yêu cầu cho học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (4 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/4 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (1 điểm). 5 + 3 bằng bao nhiêu?

Xem giải thích

Đáp án

8

Lời giải

  1. Đếm thêm 3 từ 5 được 8.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (1 điểm). Phép tính nào có kết quả bằng 4?

Xem giải thích

Đáp án

7 − 3

Lời giải

  1. 7 − 3 = 4; hai phép tính còn lại đều bằng 5.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (1 điểm). Hộp xúc xắc thường có dạng khối nào?

Xem giải thích

Đáp án

Khối lập phương

Lời giải

  1. Xúc xắc có dạng khối lập phương, với các mặt là hình vuông.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (1 điểm). Số thích hợp điền vào 6 + … = 10 là:

Xem giải thích

Đáp án

4

Lời giải

  1. 6 + 4 = 10.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 5 (2 điểm). Tính:

a)9 − 5

b)4 + 5

c)7 − 0

d)2 + 6

Xem đáp án

Đáp án

a) 4

b) 9

c) 7

d) 8

Lời giải

  1. 9 − 5 = 4.
  2. 4 + 5 = 9.
  3. 7 − 0 = 7.
  4. 2 + 6 = 8.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 6 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)3 + 4 … 8

b)9 − 2 … 7

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) =

Lời giải

  1. 3 + 4 = 7 < 8.
  2. 9 − 2 = 7.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a đúng: 0.5 điểm.
  • Ý b đúng: 0.5 điểm.

Câu 7 (1 điểm). Trong dãy 0, 1, 2, …, 4, 5, …, 7, 8, 9, 10, hai số bị thiếu là những số nào?

Xem đáp án

Đáp án

3 và 6

Lời giải

  1. Đọc dãy số theo thứ tự để tìm hai chỗ trống.

Hướng dẫn chấm

  • Số 3: 0.5 điểm.
  • Số 6: 0.5 điểm.

Câu 8 (2 điểm). Có 5 con cá bên trái và 3 con cá bên phải. Viết phép tính để tìm tất cả số cá.

Hai nhóm cá để gộp lại.
Hai nhóm cá để gộp lại.
Xem đáp án

Đáp án

5 + 3 = 8 (con cá)

Lời giải

  1. Gộp hai nhóm: 5 + 3 = 8. Có tất cả 8 con cá.

Hướng dẫn chấm

  • Viết phép cộng phù hợp: 1 điểm.
  • Kết quả đúng: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.