Đề ôn tập cuối học kì i Tiếng Anh 1 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 1 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Unit 1–8: từ quen thuộc, âm/chữ b, c, a, d, i, e, g, h; I like…; Touch your…

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu lựa chọn (6 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/6 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: I like fish.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh B

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A pen.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A gate.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (1 điểm). Look and choose. Nhìn tranh, chọn từ đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

fish

Lời giải

  1. Fish là cá.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (1 điểm). Read and choose. Chọn tranh cho từ “pencil”.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Pencil là bút chì, ở tranh A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (1 điểm). Choose the small letter. Chọn chữ thường tương ứng với G.

Xem giải thích

Đáp án

g

Lời giải

  1. G viết thường là g.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

III. WRITING · Viết

Câu 7 (1 điểm). Look and copy. Viết lại hai từ: red; pen.

Xem đáp án

Đáp án

red; pen.

Lời giải

  1. Chấp nhận cách trình bày tương đương đúng.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ chép đúng 0,5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.

a)fi_h

b)_at

Xem đáp án

Đáp án

a) fish

b) hat

Lời giải

  1. fi_h → fish.
  2. _at → hat.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ đúng 0.5 điểm.

IV. SPEAKING & ACTIONS · Nói và làm theo

Câu 9 (1 điểm). Point and say. Chỉ vào tranh a, b và nói từ tiếng Anh.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem đáp án

Đáp án

a) goat

b) gate.

Lời giải

  1. Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Câu 10 (1 điểm). Listen and do. Nghe người lớn và làm theo hai lời hướng dẫn.

Xem đáp án

Đáp án

Học sinh chạm vào đầu, rồi chạm vào tóc theo từng lời yêu cầu.

Lời giải

  1. Đọc lần lượt “Touch your head.” và “Touch your hair.” Chờ học sinh thực hiện. Mỗi động tác đúng được 0,5 điểm.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Chạm đúng vào đầu: 0,5 điểm.
  • Chạm đúng vào tóc: 0,5 điểm.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.