Đề ôn tập cuối học kì II Toán 1 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 1 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 35 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (4 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/4 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (1 điểm). Số liền trước của 70 là:

Xem giải thích

Đáp án

69

Lời giải

  1. 69 đứng ngay trước 70.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (1 điểm). Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đọc kim giờ ngắn và kim phút dài.
Đọc kim giờ ngắn và kim phút dài.
Xem giải thích

Đáp án

7 giờ

Lời giải

  1. Kim phút chỉ 12, kim giờ chỉ 7: 7 giờ.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (1 điểm). Hôm nay là thứ ba. Ngày mai là:

Xem giải thích

Đáp án

Thứ tư

Lời giải

  1. Sau thứ ba là thứ tư.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (1 điểm). Đoạn dây dài 18 cm, cắt bớt 6 cm. Đoạn còn lại dài:

Xem giải thích

Đáp án

12 cm

Lời giải

  1. 18 − 6 = 12 (cm).

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 1 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 5 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)32 + 45

b)86 − 24

c)40 + 9

d)57 − 7

Xem đáp án

Đáp án

a) 77

b) 62

c) 49

d) 50

Lời giải

  1. 32 + 45 = 77.
  2. 86 − 24 = 62.
  3. 40 + 9 = 49.
  4. 57 − 7 = 50.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 6 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)45 + 3 … 50

b)76 − 6 … 70

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) =

Lời giải

  1. 45 + 3 = 48 < 50.
  2. 76 − 6 = 70.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 7 (1 điểm). Viết các số 62, 26, 59 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

Đáp án

26, 59, 62

Lời giải

  1. So sánh hàng chục: 2 < 5 < 6.

Hướng dẫn chấm

  • Đúng dãy số: 1 điểm.

Câu 8 (2 điểm). Giá sách có 48 quyển. Các bạn mượn 15 quyển. Trên giá còn bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

Đáp án

33 quyển sách

Lời giải

  1. 48 − 15 = 33 (quyển).
  2. Đáp số: 33 quyển sách.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn phép trừ đúng: 1 điểm.
  • Kết quả và trả lời: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.