Đề ôn tập cuối học kì ii Tiếng Anh 1 Global Success – Bộ 1
Tiếng Anh 1 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.
Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 25 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút
Trọng tâm Unit 9–16: con vật, thức ăn, đồ chơi, đồ dùng; đếm đến 10; I can see…
Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.
Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu lựa chọn (6 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.
I. LISTENING · Nghe
Câu 1 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: I can see a turtle.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 2 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh A
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: A window.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 3 (1 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: I like noodles.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
II. READING · Đọc
Câu 4 (1 điểm). Look and choose. Nhìn tranh, chọn từ đúng.
Xem giải thích
Đáp án
teddy bear
Lời giải
- Tranh là gấu bông: teddy bear.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 5 (1 điểm). How many windows can you see?
Xem giải thích
Đáp án
seven
Lời giải
- Có bảy cửa sổ.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 6 (1 điểm). Choose the small letter. Chọn chữ thường tương ứng với W.
Xem giải thích
Đáp án
w
Lời giải
- W viết thường là w.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 1 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
III. WRITING · Viết
Câu 7 (1 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:
a)_ater
b)_ootball
Xem đáp án
Đáp án
a) water
b) football
Lời giải
- _ater → water.
- _ootball → football.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ đúng 0.5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Look and copy. Viết lại hai từ: bananas; noodles.
Xem đáp án
Đáp án
bananas; noodles.
Lời giải
- Chấp nhận cách trình bày tương đương đúng.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ đúng 0,5 điểm.
IV. SPEAKING · Nói
Câu 9 (1 điểm). Point and say. Nhìn hai tranh, nói tên từng đồ chơi.
Xem đáp án
Đáp án
a) teddy bear
b) top.
Lời giải
- Mỗi từ/cụm từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ gọi đúng và đủ rõ: 0,5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Câu 10 (1 điểm). Look and say. Nói một câu bắt đầu bằng “I can see…” về tranh.
Xem đáp án
Đáp án
I can see a turtle.
Lời giải
- Có thể nhắc đầu câu “I can see…”; chấp nhận câu đúng nói về tranh.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Nội dung phù hợp yêu cầu: 0.5 điểm.
- Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 0.5 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Về bộ đề
Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.