Đề ôn tập giữa học kì II Toán 2 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 15 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 2 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (2 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/4 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 6 trăm, 0 chục, 4 đơn vị là:

Xem giải thích

Đáp án

604

Lời giải

  1. 600 + 4 = 604.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). 5 × 7 bằng:

Xem giải thích

Đáp án

35

Lời giải

  1. Trong bảng nhân 5: 5 × 7 = 35.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). Quả bóng đá có dạng gần với:

Xem giải thích

Đáp án

Khối cầu

Lời giải

  1. Quả bóng tròn có dạng gần với khối cầu.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Số nào lớn nhất?

Xem giải thích

Đáp án

823

Lời giải

  1. 823 có hàng trăm là 8, lớn hơn 3.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 5 (2 điểm). Tính:

a)2 × 8

b)35 : 5

c)5 × 6

d)18 : 2

Xem đáp án

Đáp án

a) 16

b) 7

c) 30

d) 9

Lời giải

  1. 2 × 8 = 16.
  2. 35 : 5 = 7.
  3. 5 × 6 = 30.
  4. 18 : 2 = 9.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 6 (1 điểm). Viết số 572 thành tổng của trăm, chục và đơn vị.

Xem đáp án

Đáp án

572 = 500 + 70 + 2

Lời giải

  1. Chữ số 5 ở hàng trăm, 7 ở hàng chục, 2 ở hàng đơn vị.

Hướng dẫn chấm

  • 500: 0.5 điểm.
  • 70 và 2: 0.5 điểm.

Câu 7 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)409 … 490

b)700 … 699

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) >

Lời giải

  1. 409 < 490 do 0 chục bé hơn 9 chục.
  2. 700 có 7 trăm, lớn hơn 699 có 6 trăm.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Mỗi bình cắm 5 bông hoa. Có 4 bình như thế. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

Xem đáp án

Đáp án

20 bông hoa

Lời giải

  1. 5 × 4 = 20 (bông).

Hướng dẫn chấm

  • Phép nhân: 0.5 điểm.
  • Kết quả và đơn vị: 0.5 điểm.

Câu 9 (1 điểm). Viết hai số còn thiếu: 310, 320, …, …, 350.

Xem đáp án

Đáp án

330; 340

Lời giải

  1. Đếm thêm từng chục.

Hướng dẫn chấm

  • 330: 0.5 điểm.
  • 340: 0.5 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Có 20 chiếc bánh chia đều vào 5 đĩa. Mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh?

Xem đáp án

Đáp án

4 chiếc bánh

Lời giải

  1. 20 : 5 = 4 (chiếc).
  2. Đáp số: 4 chiếc bánh.

Hướng dẫn chấm

  • Lời giải và phép chia: 1 điểm.
  • Kết quả, đơn vị: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.