Đề ôn tập giữa học kì II Toán 2 – KNTT – Bộ 1
Toán 2 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.
Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10
Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.
Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (2 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.
I. Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 6 trăm, 0 chục, 4 đơn vị là:
Xem giải thích
Đáp án
604
Lời giải
- 600 + 4 = 604.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 2 (0,5 điểm). 5 × 7 bằng:
Xem giải thích
Đáp án
35
Lời giải
- Trong bảng nhân 5: 5 × 7 = 35.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 3 (0,5 điểm). Quả bóng đá có dạng gần với:
Xem giải thích
Đáp án
Khối cầu
Lời giải
- Quả bóng tròn có dạng gần với khối cầu.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 4 (0,5 điểm). Số nào lớn nhất?
Xem giải thích
Đáp án
823
Lời giải
- 823 có hàng trăm là 8, lớn hơn 3.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
II. Làm bài trên giấy
Câu 5 (2 điểm). Tính:
a)2 × 8
b)35 : 5
c)5 × 6
d)18 : 2
Xem đáp án
Đáp án
a) 16
b) 7
c) 30
d) 9
Lời giải
- 2 × 8 = 16.
- 35 : 5 = 7.
- 5 × 6 = 30.
- 18 : 2 = 9.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý d: 0.5 điểm.
Câu 6 (1 điểm). Viết số 572 thành tổng của trăm, chục và đơn vị.
Xem đáp án
Đáp án
572 = 500 + 70 + 2
Lời giải
- Chữ số 5 ở hàng trăm, 7 ở hàng chục, 2 ở hàng đơn vị.
Hướng dẫn chấm
- 500: 0.5 điểm.
- 70 và 2: 0.5 điểm.
Câu 7 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:
a)409 … 490
b)700 … 699
Xem đáp án
Đáp án
a) <
b) >
Lời giải
- 409 < 490 do 0 chục bé hơn 9 chục.
- 700 có 7 trăm, lớn hơn 699 có 6 trăm.
Hướng dẫn chấm
- Ý a: 0.5 điểm.
- Ý b: 0.5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Mỗi bình cắm 5 bông hoa. Có 4 bình như thế. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Xem đáp án
Đáp án
20 bông hoa
Lời giải
- 5 × 4 = 20 (bông).
Hướng dẫn chấm
- Phép nhân: 0.5 điểm.
- Kết quả và đơn vị: 0.5 điểm.
Câu 9 (1 điểm). Viết hai số còn thiếu: 310, 320, …, …, 350.
Xem đáp án
Đáp án
330; 340
Lời giải
- Đếm thêm từng chục.
Hướng dẫn chấm
- 330: 0.5 điểm.
- 340: 0.5 điểm.
Câu 10 (2 điểm). Có 20 chiếc bánh chia đều vào 5 đĩa. Mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh?
Xem đáp án
Đáp án
4 chiếc bánh
Lời giải
- 20 : 5 = 4 (chiếc).
- Đáp số: 4 chiếc bánh.
Hướng dẫn chấm
- Lời giải và phép chia: 1 điểm.
- Kết quả, đơn vị: 1 điểm.
Về đề ôn tập
Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.