Đề ôn tập cuối học kì II Toán 2 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 14 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 2 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (2 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/4 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Số 708 được đọc là:

Xem giải thích

Đáp án

Bảy trăm linh tám

Lời giải

  1. 708 gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). 40 : 5 bằng:

Xem giải thích

Đáp án

8

Lời giải

  1. 5 × 8 = 40 nên 40 : 5 = 8.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). 1 m bằng:

Xem giải thích

Đáp án

100 cm

Lời giải

  1. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Nhìn biểu đồ, tổ nào có nhiều quyển sách nhất?

Mỗi hình quyển sách biểu thị 1 quyển sách.
Mỗi hình quyển sách biểu thị 1 quyển sách.
Xem giải thích

Đáp án

Tổ Hai

Lời giải

  1. Tổ Hai có 5 hình sách, nhiều hơn 3 và 4 hình.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 5 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)324 + 251

b)786 − 243

c)458 + 126

d)672 − 148

Xem đáp án

Đáp án

a) 575

b) 543

c) 584

d) 524

Lời giải

  1. 324 + 251 = 575.
  2. 786 − 243 = 543.
  3. 458 + 126 = 584.
  4. 672 − 148 = 524.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 6 (1 điểm). Tính:

a)5 × 9

b)16 : 2

Xem đáp án

Đáp án

a) 45

b) 8

Lời giải

  1. 5 × 9 = 45.
  2. 16 : 2 = 8.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.

Câu 7 (1 điểm). Điền số:

a)3 dm = … cm

b)1 km = … m

Xem đáp án

Đáp án

a) 30

b) 1000

Lời giải

  1. 1 dm = 10 cm nên 3 dm = 30 cm.
  2. 1 km = 1000 m.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Dựa vào biểu đồ ở câu 4, Tổ Ba có nhiều hơn Tổ Một bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

Đáp án

1 quyển sách

Lời giải

  1. Tổ Ba có 4 quyển, Tổ Một có 3 quyển.
  2. 4 − 3 = 1 (quyển).

Hướng dẫn chấm

  • Đọc đúng dữ liệu: 0.5 điểm.
  • Hiệu và đơn vị: 0.5 điểm.

Câu 9 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)605 … 650

b)499 + 1 … 500

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) =

Lời giải

  1. 605 < 650.
  2. 499 + 1 = 500.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Thư viện có 365 quyển truyện. Nhà trường mua thêm 120 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Xem đáp án

Đáp án

485 quyển truyện

Lời giải

  1. 365 + 120 = 485 (quyển).
  2. Đáp số: 485 quyển truyện.

Hướng dẫn chấm

  • Lời giải và phép cộng: 1 điểm.
  • Kết quả, đơn vị: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.