Đề ôn tập cuối học kì II Toán 2 – KNTT – Bộ 1
Toán 2 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.
Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10
Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.
Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 4 câu trắc nghiệm (2 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.
I. Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm). Số 708 được đọc là:
Xem giải thích
Đáp án
Bảy trăm linh tám
Lời giải
- 708 gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 2 (0,5 điểm). 40 : 5 bằng:
Xem giải thích
Đáp án
8
Lời giải
- 5 × 8 = 40 nên 40 : 5 = 8.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 3 (0,5 điểm). 1 m bằng:
Xem giải thích
Đáp án
100 cm
Lời giải
- Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 4 (0,5 điểm). Nhìn biểu đồ, tổ nào có nhiều quyển sách nhất?
Xem giải thích
Đáp án
Tổ Hai
Lời giải
- Tổ Hai có 5 hình sách, nhiều hơn 3 và 4 hình.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
II. Làm bài trên giấy
Câu 5 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)324 + 251
b)786 − 243
c)458 + 126
d)672 − 148
Xem đáp án
Đáp án
a) 575
b) 543
c) 584
d) 524
Lời giải
- 324 + 251 = 575.
- 786 − 243 = 543.
- 458 + 126 = 584.
- 672 − 148 = 524.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý d: 0.5 điểm.
Câu 6 (1 điểm). Tính:
a)5 × 9
b)16 : 2
Xem đáp án
Đáp án
a) 45
b) 8
Lời giải
- 5 × 9 = 45.
- 16 : 2 = 8.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
Câu 7 (1 điểm). Điền số:
a)3 dm = … cm
b)1 km = … m
Xem đáp án
Đáp án
a) 30
b) 1000
Lời giải
- 1 dm = 10 cm nên 3 dm = 30 cm.
- 1 km = 1000 m.
Hướng dẫn chấm
- Ý a: 0.5 điểm.
- Ý b: 0.5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Dựa vào biểu đồ ở câu 4, Tổ Ba có nhiều hơn Tổ Một bao nhiêu quyển sách?
Xem đáp án
Đáp án
1 quyển sách
Lời giải
- Tổ Ba có 4 quyển, Tổ Một có 3 quyển.
- 4 − 3 = 1 (quyển).
Hướng dẫn chấm
- Đọc đúng dữ liệu: 0.5 điểm.
- Hiệu và đơn vị: 0.5 điểm.
Câu 9 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:
a)605 … 650
b)499 + 1 … 500
Xem đáp án
Đáp án
a) <
b) =
Lời giải
- 605 < 650.
- 499 + 1 = 500.
Hướng dẫn chấm
- Ý a: 0.5 điểm.
- Ý b: 0.5 điểm.
Câu 10 (2 điểm). Thư viện có 365 quyển truyện. Nhà trường mua thêm 120 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?
Xem đáp án
Đáp án
485 quyển truyện
Lời giải
- 365 + 120 = 485 (quyển).
- Đáp số: 485 quyển truyện.
Hướng dẫn chấm
- Lời giải và phép cộng: 1 điểm.
- Kết quả, đơn vị: 1 điểm.
Về đề ôn tập
Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.