Đề ôn tập cuối học kì ii Tiếng Anh 2 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 14 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 2 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 30 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 30 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Trọng tâm Unit 9–16: món ăn, hoạt động, số 11–20, quần áo và cắm trại; vị trí với near; ôn bài đã học.

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/8 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn đáp án đúng.

Xem giải thích

Đáp án

18

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: How many shirts are there? Eighteen shirts.
  2. Nghe eighteen, chọn 18.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh B

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Where are the shoes?
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

Tranh A

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: I can see a tent.
  2. Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn đáp án đúng.

Xem giải thích

Đáp án

watching TV

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What is he doing? He’s watching TV.
  2. Nghe watching TV.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Look and choose. Chọn từ cho tranh.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem giải thích

Đáp án

teapot

Lời giải

  1. Tranh là ấm trà: teapot.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). What is she doing? — She is _____ TV.

Xem giải thích

Đáp án

watching

Lời giải

  1. Mẫu câu She is watching TV.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 07Chưa trả lời

Câu 7 (0,5 điểm). Where are the shorts? — _____ over there.

Xem giải thích

Đáp án

They’re

Lời giải

  1. Shorts là danh từ số nhiều, dùng They’re.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 08Chưa trả lời

Câu 8 (0,5 điểm). Look and choose the number. Đọc số: 17.

Xem giải thích

Đáp án

seventeen

Lời giải

  1. 17 đọc là seventeen.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Câu 9 (1 điểm). Read and match. Ghép từ với tranh: 1. shoes; 2. tent.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem đáp án

Đáp án

1–b; 2–a.

Lời giải

  1. Shoes là giày; tent là lều.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi cặp đúng 0,5 điểm.

III. WRITING · Viết

Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:

a)near the tent. / The blanket / is

b)are / The shirts / over there.

Xem đáp án

Đáp án

a) The blanket is near the tent.

b) The shirts are over there.

Lời giải

  1. The blanket is near the tent.
  2. The shirts are over there.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.

Câu 11 (2 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.

a)sh_es

b)te_t

c)teapo_

d)shi_ts

Xem đáp án

Đáp án

a) shoes

b) tent

c) teapot

d) shirts

Lời giải

  1. sh_es → shoes.
  2. te_t → tent.
  3. teapo_ → teapot.
  4. shi_ts → shirts.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi từ đúng 0.5 điểm.

IV. SPEAKING · Nói

Câu 12 (2 điểm). Point and say. Nói tên hai tranh, rồi dùng “I can see…” nói một câu về tranh em chọn.

Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Quan sát các tranh theo nhãn ghi bên dưới.
Xem đáp án

Đáp án

a) tent

b) teapot. Ví dụ: I can see a tent.

Lời giải

  1. Người lớn hỏi lần lượt; cho học sinh thời gian nghĩ và có thể nhắc lại câu hỏi một lần.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
  • Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.