Đề ôn tập cuối học kì ii Tiếng Anh 2 Global Success – Bộ 1
Tiếng Anh 2 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 30 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.
Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 30 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút
Trọng tâm Unit 9–16: món ăn, hoạt động, số 11–20, quần áo và cắm trại; vị trí với near; ôn bài đã học.
Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.
Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.
I. LISTENING · Nghe
Câu 1 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn đáp án đúng.
Xem giải thích
Đáp án
18
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: How many shirts are there? Eighteen shirts.
- Nghe eighteen, chọn 18.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 2 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh B
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Where are the shoes?
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án B.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 3 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn tranh đúng.
Xem giải thích
Đáp án
Tranh A
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: I can see a tent.
- Lời đọc gọi tên hình ở phương án A.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 4 (0,5 điểm). Listen and choose. Nghe và chọn đáp án đúng.
Xem giải thích
Đáp án
watching TV
Lời giải
- Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What is he doing? He’s watching TV.
- Nghe watching TV.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
II. READING · Đọc
Câu 5 (0,5 điểm). Look and choose. Chọn từ cho tranh.
Xem giải thích
Đáp án
teapot
Lời giải
- Tranh là ấm trà: teapot.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 6 (0,5 điểm). What is she doing? — She is _____ TV.
Xem giải thích
Đáp án
watching
Lời giải
- Mẫu câu She is watching TV.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 7 (0,5 điểm). Where are the shorts? — _____ over there.
Xem giải thích
Đáp án
They’re
Lời giải
- Shorts là danh từ số nhiều, dùng They’re.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 8 (0,5 điểm). Look and choose the number. Đọc số: 17.
Xem giải thích
Đáp án
seventeen
Lời giải
- 17 đọc là seventeen.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 9 (1 điểm). Read and match. Ghép từ với tranh: 1. shoes; 2. tent.
Xem đáp án
Đáp án
1–b; 2–a.
Lời giải
- Shoes là giày; tent là lều.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi cặp đúng 0,5 điểm.
III. WRITING · Viết
Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:
a)near the tent. / The blanket / is
b)are / The shirts / over there.
Xem đáp án
Đáp án
a) The blanket is near the tent.
b) The shirts are over there.
Lời giải
- The blanket is near the tent.
- The shirts are over there.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.
Câu 11 (2 điểm). Complete the words. Điền chữ còn thiếu:
a)sh_es
b)te_t
c)teapo_
d)shi_ts
Xem đáp án
Đáp án
a) shoes
b) tent
c) teapot
d) shirts
Lời giải
- sh_es → shoes.
- te_t → tent.
- teapo_ → teapot.
- shi_ts → shirts.
Hướng dẫn chấm
- Mỗi từ đúng 0.5 điểm.
IV. SPEAKING · Nói
Câu 12 (2 điểm). Point and say. Nói tên hai tranh, rồi dùng “I can see…” nói một câu về tranh em chọn.
Xem đáp án
Đáp án
a) tent
b) teapot. Ví dụ: I can see a tent.
Lời giải
- Người lớn hỏi lần lượt; cho học sinh thời gian nghĩ và có thể nhắc lại câu hỏi một lần.
- Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
- Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.
Về bộ đề
Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.