Đề ôn tập cuối học kì I Toán 3 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 13 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 3 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu trắc nghiệm (3 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/6 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Kết quả của 84 : 4 là:

Xem giải thích

Đáp án

21

Lời giải

  1. 84 : 4 = 21.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). Phép chia nào có số dư là 2?

Xem giải thích

Đáp án

17 : 3

Lời giải

  1. 17 = 3 × 5 + 2; số dư 2 bé hơn số chia 3.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). 1 l bằng:

Xem giải thích

Đáp án

1000 ml

Lời giải

  1. 1 l = 1000 ml.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của 18 + 6 × 4 là:

Xem giải thích

Đáp án

42

Lời giải

  1. Nhân trước: 6 × 4 = 24; 18 + 24 = 42.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Số 36 gấp số 6 bao nhiêu lần?

Xem giải thích

Đáp án

6 lần

Lời giải

  1. 36 : 6 = 6 (lần).

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). Một gói đường nặng 500 g. Hai gói như thế nặng:

Xem giải thích

Đáp án

1 kg

Lời giải

  1. 500 + 500 = 1000 (g) = 1 kg.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 7 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)347 + 285

b)800 − 356

c)124 × 3

d)648 : 3

Xem đáp án

Đáp án

a) 632

b) 444

c) 372

d) 216

Lời giải

  1. 347 + 285 = 632.
  2. 800 − 356 = 444.
  3. 124 × 3 = 372.
  4. 648 : 3 = 216.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Tính:

a)(45 + 27) : 8

b)90 − 12 × 5

Xem đáp án

Đáp án

a) 9

b) 30

Lời giải

  1. (45 + 27) : 8 = 9.
  2. 90 − 12 × 5 = 30.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.

Câu 9 (2 điểm). Lớp 3A trồng 24 cây. Lớp 3B trồng nhiều hơn lớp 3A 8 cây. Cả hai lớp trồng bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Đáp án

56 cây

Lời giải

  1. Lớp 3B trồng: 24 + 8 = 32 (cây).
  2. Cả hai lớp trồng: 24 + 32 = 56 (cây).

Hướng dẫn chấm

  • Tìm số cây lớp 3B: 0.75 điểm.
  • Tìm tổng hai lớp: 0.75 điểm.
  • Lời giải, đáp số: 0.5 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Có 85 quả cam xếp đều vào các túi, mỗi túi 4 quả. Xếp đầy được bao nhiêu túi và còn thừa mấy quả?

Xem đáp án

Đáp án

21 túi, thừa 1 quả

Lời giải

  1. 85 : 4 = 21 (dư 1).
  2. Xếp đầy 21 túi và còn 1 quả chưa xếp.

Hướng dẫn chấm

  • Thương 21: 0.75 điểm.
  • Số dư 1: 0.75 điểm.
  • Trả lời đủ hai ý: 0.5 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.