Đề ôn tập cuối học kì I Toán 3 – KNTT – Bộ 1
Toán 3 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.
Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10
Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.
Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu trắc nghiệm (3 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.
I. Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm). Kết quả của 84 : 4 là:
Xem giải thích
Đáp án
21
Lời giải
- 84 : 4 = 21.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 2 (0,5 điểm). Phép chia nào có số dư là 2?
Xem giải thích
Đáp án
17 : 3
Lời giải
- 17 = 3 × 5 + 2; số dư 2 bé hơn số chia 3.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 3 (0,5 điểm). 1 l bằng:
Xem giải thích
Đáp án
1000 ml
Lời giải
- 1 l = 1000 ml.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của 18 + 6 × 4 là:
Xem giải thích
Đáp án
42
Lời giải
- Nhân trước: 6 × 4 = 24; 18 + 24 = 42.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 5 (0,5 điểm). Số 36 gấp số 6 bao nhiêu lần?
Xem giải thích
Đáp án
6 lần
Lời giải
- 36 : 6 = 6 (lần).
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 6 (0,5 điểm). Một gói đường nặng 500 g. Hai gói như thế nặng:
Xem giải thích
Đáp án
1 kg
Lời giải
- 500 + 500 = 1000 (g) = 1 kg.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
II. Làm bài trên giấy
Câu 7 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)347 + 285
b)800 − 356
c)124 × 3
d)648 : 3
Xem đáp án
Đáp án
a) 632
b) 444
c) 372
d) 216
Lời giải
- 347 + 285 = 632.
- 800 − 356 = 444.
- 124 × 3 = 372.
- 648 : 3 = 216.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý d: 0.5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Tính:
a)(45 + 27) : 8
b)90 − 12 × 5
Xem đáp án
Đáp án
a) 9
b) 30
Lời giải
- (45 + 27) : 8 = 9.
- 90 − 12 × 5 = 30.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
Câu 9 (2 điểm). Lớp 3A trồng 24 cây. Lớp 3B trồng nhiều hơn lớp 3A 8 cây. Cả hai lớp trồng bao nhiêu cây?
Xem đáp án
Đáp án
56 cây
Lời giải
- Lớp 3B trồng: 24 + 8 = 32 (cây).
- Cả hai lớp trồng: 24 + 32 = 56 (cây).
Hướng dẫn chấm
- Tìm số cây lớp 3B: 0.75 điểm.
- Tìm tổng hai lớp: 0.75 điểm.
- Lời giải, đáp số: 0.5 điểm.
Câu 10 (2 điểm). Có 85 quả cam xếp đều vào các túi, mỗi túi 4 quả. Xếp đầy được bao nhiêu túi và còn thừa mấy quả?
Xem đáp án
Đáp án
21 túi, thừa 1 quả
Lời giải
- 85 : 4 = 21 (dư 1).
- Xếp đầy 21 túi và còn 1 quả chưa xếp.
Hướng dẫn chấm
- Thương 21: 0.75 điểm.
- Số dư 1: 0.75 điểm.
- Trả lời đủ hai ý: 0.5 điểm.
Về đề ôn tập
Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.