Đề ôn tập cuối học kì i Tiếng Anh 3 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 13 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 3 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Unit 1–10: trường, lớp, xin phép, đồ dùng, màu sắc và giờ ra chơi.

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/8 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Where do they go?

Xem giải thích

Đáp án

music room

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Let’s go to the music room. OK, let’s go.
  2. Hai bạn thống nhất đến music room.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). What is the instruction?

Xem giải thích

Đáp án

close the book

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Close your book, please.
  2. Nghe close your book.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). What colour is the notebook?

Xem giải thích

Đáp án

blue

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What colour is your notebook? It’s blue.
  2. Notebook được miêu tả màu blue.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). What does the pupil play?

Xem giải thích

Đáp án

badminton

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What do you do at break time? I play badminton.
  2. Nghe play badminton.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). May I come in? — Yes, you _____.

Xem giải thích

Đáp án

can

Lời giải

  1. Cho phép: Yes, you can.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). I have _____ eraser.

Xem giải thích

Đáp án

an

Lời giải

  1. Eraser bắt đầu bằng âm nguyên âm; dùng an.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Read the text. Đọc đoạn văn để làm câu 7–9.

Hi. I'm Nam. This is my school bag. It is blue. I have a book, a ruler and two pens. The ruler is yellow. The pens are black. At break time, I play chess. I like my school.

Ngữ liệu mới do bộ đề biên soạn.

Câu 07Chưa trả lời

Câu 7 (0,5 điểm). What colour is Nam’s school bag?

Xem giải thích

Đáp án

Blue

Lời giải

  1. Túi của Nam màu xanh.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 08Chưa trả lời

Câu 8 (0,5 điểm). How many pens does Nam have?

Xem giải thích

Đáp án

Two

Lời giải

  1. Đoạn đọc nêu two pens.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Câu 9 (1 điểm). Read and answer.

a)What colour is the ruler?

b)What does Nam play at break time?

Xem đáp án

Đáp án

a) Yellow. / It is yellow.

b) Chess. / Nam plays chess.

Lời giải

  1. Dựa vào thông tin được nêu trong đoạn đọc.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm; chấp nhận câu ngắn hoặc câu đầy đủ đúng nghĩa.

III. WRITING · Viết

Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:

a)two pens. / I / have

b)go to / Let’s / the library.

Xem đáp án

Đáp án

a) I have two pens.

b) Let’s go to the library.

Lời giải

  1. I have two pens.
  2. Let’s go to the library.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.

Câu 11 (2 điểm). Write about your school things. Viết 2–3 câu: em có đồ dùng gì và chúng có màu gì.

Xem đáp án

Đáp án

I have a school bag. It is red. I have a blue ruler.

Lời giải

  1. Đây là bài mẫu minh họa, không phải đáp án duy nhất.
  2. Chấm theo yêu cầu và ý của học sinh, không bắt buộc dùng các tên riêng hoặc chi tiết trong bài mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Đủ các ý được yêu cầu: 1 điểm.
  • Mẫu câu và từ phù hợp: 0,5 điểm.
  • Viết rõ, dùng chữ hoa và dấu câu phù hợp: 0,5 điểm.

IV. SPEAKING · Nói

Câu 12 (2 điểm). Talk about school. Trả lời về đồ dùng học tập và hoạt động giờ ra chơi.

Xem đáp án

Đáp án

Ví dụ: I have a ruler. It is yellow. I play chess at break time.

Lời giải

  1. Hỏi: “Do you have a ruler?”, “What colour is it?”, “What do you do at break time?” Chấp nhận câu trả lời phù hợp thực tế của học sinh.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
  • Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.