Đề ôn tập giữa học kì II Toán 3 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 13 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 3 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu trắc nghiệm (3 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/6 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Số 5046 được viết thành tổng là:

Xem giải thích

Đáp án

5000 + 40 + 6

Lời giải

  1. 5 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 6 đơn vị.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). Làm tròn số 3462 đến hàng trăm được:

Xem giải thích

Đáp án

3500

Lời giải

  1. Chữ số hàng chục là 6, làm tròn lên 3500.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). Hình vuông cạnh 6 cm có chu vi là:

Xem giải thích

Đáp án

24 cm

Lời giải

  1. 6 × 4 = 24 (cm).

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 3 cm có diện tích:

Xem giải thích

Đáp án

24 cm²

Lời giải

  1. 8 × 3 = 24 (cm²).

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Số La Mã XII biểu thị số:

Xem giải thích

Đáp án

12

Lời giải

  1. X là 10, II là 2; XII là 12.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). Số bé nhất trong 7205, 7250, 7025, 7520 là:

Xem giải thích

Đáp án

7025

Lời giải

  1. Các số có cùng hàng nghìn 7; 7025 có hàng trăm bé nhất.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 7 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)2356 + 1427

b)6000 − 2475

c)1204 × 3

d)8648 : 4

Xem đáp án

Đáp án

a) 3783

b) 3525

c) 3612

d) 2162

Lời giải

  1. 2356 + 1427 = 3783.
  2. 6000 − 2475 = 3525.
  3. 1204 × 3 = 3612.
  4. 8648 : 4 = 2162.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Điền dấu >, < hoặc =:

a)4098 … 4102

b)7 × 8 … 56

Xem đáp án

Đáp án

a) <

b) =

Lời giải

  1. 4098 < 4102.
  2. 7 × 8 = 56.

Hướng dẫn chấm

  • Ý a: 0.5 điểm.
  • Ý b: 0.5 điểm.

Câu 9 (2 điểm). Một tấm bìa hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa.

Tấm bìa hình chữ nhật; dùng số đo đã cho.
Tấm bìa hình chữ nhật; dùng số đo đã cho.
Xem đáp án

Đáp án

Chu vi 26 cm; diện tích 36 cm²

Lời giải

  1. Chu vi: (9 + 4) × 2 = 26 (cm).
  2. Diện tích: 9 × 4 = 36 (cm²).

Hướng dẫn chấm

  • Chu vi và đơn vị: 1 điểm.
  • Diện tích và đơn vị: 1 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Có 1248 quyển vở chia đều vào 4 thùng. Mỗi thùng có bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Đáp án

312 quyển vở

Lời giải

  1. 1248 : 4 = 312 (quyển).
  2. Đáp số: 312 quyển vở.

Hướng dẫn chấm

  • Lời giải, phép chia: 1 điểm.
  • Kết quả, đơn vị: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.