Đề ôn tập cuối học kì II Toán 4 – KNTT – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 13 lượt xem 🖨 In đề giấy

Toán 4 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10

Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.

Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu trắc nghiệm (3 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.

I. Chọn câu trả lời đúng

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/6 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Phân số nào bằng 23?

Xem giải thích

Đáp án

69

Lời giải

  1. Nhân cả tử và mẫu của 23 với 3 được 69.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). 35 + 15 bằng:

Xem giải thích

Đáp án

45

Lời giải

  1. Cùng mẫu số: cộng tử, giữ mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). 23 của 24 là:

Xem giải thích

Đáp án

16

Lời giải

  1. 24 : 3 × 2 = 16.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm có diện tích:

Xem giải thích

Đáp án

60 cm²

Lời giải

  1. 12 × 5 = 60 (cm²).

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Trung bình cộng của 16 và 24 là:

Xem giải thích

Đáp án

20

Lời giải

  1. (16 + 24) : 2 = 20.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). 2 m² 15 dm² bằng:

Xem giải thích

Đáp án

215 dm²

Lời giải

  1. 2 m² = 200 dm²; 200 + 15 = 215 dm².

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng: 0.5 điểm.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. Làm bài trên giấy

Câu 7 (2 điểm). Tính:

a)23 + 16

b)78 − 14

c)35 × 109

d)47 : 23

Xem đáp án

Đáp án

a) 56

b) 58

c) 23

d) 67

Lời giải

  1. 23 + 16 = 56.
  2. 78 − 14 = 58.
  3. 35 × 109 = 23.
  4. 47 : 23 = 67.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý d: 0.5 điểm.

Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:

a)1248 × 23

b)7056 : 28

Xem đáp án

Đáp án

a) 28704

b) 252

Lời giải

  1. 1248 × 23 = 28704.
  2. 7056 : 28 = 252.

Hướng dẫn chấm

  • Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
  • Tính đúng ý b: 0.5 điểm.

Câu 9 (2 điểm). Thư viện có 120 quyển sách mới, trong đó 35 số sách là truyện. Có bao nhiêu quyển truyện và bao nhiêu quyển sách thuộc loại khác?

Xem đáp án

Đáp án

72 quyển truyện; 48 quyển loại khác

Lời giải

  1. Số truyện: 120 × 35 = 72 (quyển).
  2. Sách loại khác: 120 − 72 = 48 (quyển).

Hướng dẫn chấm

  • Tìm số truyện: 0.75 điểm.
  • Tìm số còn lại: 0.75 điểm.
  • Lời giải, đơn vị: 0.5 điểm.

Câu 10 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 28 m; chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tính diện tích mảnh vườn.

Xem đáp án

Đáp án

180 m²

Lời giải

  1. Chiều dài: (28 + 8) : 2 = 18 (m).
  2. Chiều rộng: 28 − 18 = 10 (m).
  3. Diện tích: 18 × 10 = 180 (m²).

Hướng dẫn chấm

  • Chiều dài: 0.5 điểm.
  • Chiều rộng: 0.5 điểm.
  • Diện tích, đơn vị, đáp số: 1 điểm.

Về đề ôn tập

Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.