Đề ôn tập cuối học kì II Toán 4 – KNTT – Bộ 1
Toán 4 · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 40 phút. Đề ôn tập theo giai đoạn, có bản học sinh, đáp án và hướng dẫn chấm.
Kết nối tri thức với cuộc sống · Bộ 1 · 40 phút · Thang điểm 10
Đề tự biên soạn để ôn tập theo tiến độ Kết nối tri thức.
Làm phần trắc nghiệm trên web hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 6 câu trắc nghiệm (3 điểm của đề); các phần còn lại cần người lớn chấm theo hướng dẫn. Kết quả trắc nghiệm không phải điểm toàn bài.
I. Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm). Phân số nào bằng ?
Xem giải thích
Đáp án
Lời giải
- Nhân cả tử và mẫu của với 3 được .
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 2 (0,5 điểm). + bằng:
Xem giải thích
Đáp án
Lời giải
- Cùng mẫu số: cộng tử, giữ mẫu.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 3 (0,5 điểm). của 24 là:
Xem giải thích
Đáp án
16
Lời giải
- 24 : 3 × 2 = 16.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 4 (0,5 điểm). Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm có diện tích:
Xem giải thích
Đáp án
60 cm²
Lời giải
- 12 × 5 = 60 (cm²).
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 5 (0,5 điểm). Trung bình cộng của 16 và 24 là:
Xem giải thích
Đáp án
20
Lời giải
- (16 + 24) : 2 = 20.
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
Câu 6 (0,5 điểm). 2 m² 15 dm² bằng:
Xem giải thích
Đáp án
215 dm²
Lời giải
- 2 m² = 200 dm²; 200 + 15 = 215 dm².
Hướng dẫn chấm
- Chọn đúng: 0.5 điểm.
II. Làm bài trên giấy
Câu 7 (2 điểm). Tính:
a) +
b) −
c) ×
d) :
Xem đáp án
Đáp án
a)
b)
c)
d)
Lời giải
- + = .
- − = .
- × = .
- : = .
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý c: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý d: 0.5 điểm.
Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)1248 × 23
b)7056 : 28
Xem đáp án
Đáp án
a) 28704
b) 252
Lời giải
- 1248 × 23 = 28704.
- 7056 : 28 = 252.
Hướng dẫn chấm
- Tính đúng ý a: 0.5 điểm.
- Tính đúng ý b: 0.5 điểm.
Câu 9 (2 điểm). Thư viện có 120 quyển sách mới, trong đó số sách là truyện. Có bao nhiêu quyển truyện và bao nhiêu quyển sách thuộc loại khác?
Xem đáp án
Đáp án
72 quyển truyện; 48 quyển loại khác
Lời giải
- Số truyện: 120 × = 72 (quyển).
- Sách loại khác: 120 − 72 = 48 (quyển).
Hướng dẫn chấm
- Tìm số truyện: 0.75 điểm.
- Tìm số còn lại: 0.75 điểm.
- Lời giải, đơn vị: 0.5 điểm.
Câu 10 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 28 m; chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tính diện tích mảnh vườn.
Xem đáp án
Đáp án
180 m²
Lời giải
- Chiều dài: (28 + 8) : 2 = 18 (m).
- Chiều rộng: 28 − 18 = 10 (m).
- Diện tích: 18 × 10 = 180 (m²).
Hướng dẫn chấm
- Chiều dài: 0.5 điểm.
- Chiều rộng: 0.5 điểm.
- Diện tích, đơn vị, đáp số: 1 điểm.
Về đề ôn tập
Đề tự biên soạn sau khi đối chiếu tiến độ và đề tham khảo Kết nối tri thức. Không phải đề thi chính thức của nhà trường hay nhà xuất bản.