Đề ôn tập giữa học kì i Tiếng Anh 4 Global Success – Bộ 1

⏱ 17 ngày trước👁 21 lượt xem 🖨 In đề giấy

Tiếng Anh 4 · Global Success / Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút, nói riêng. Có PDF học sinh, đáp án, lời đọc phần nghe và hướng dẫn chấm.

Góc học tập →

Global Success · Kết nối tri thức · Bộ 1 · 35 phút nghe/đọc/viết · Nói riêng 3–5 phút

Unit 1–5: quốc gia, giờ, thói quen, các ngày, sinh nhật và khả năng.

Bộ ôn tập tự biên soạn, thang 10 điểm. Người lớn đọc mỗi lời nghe hai lần, nghỉ khoảng 5 giây; phần nói làm riêng 3–5 phút. Hướng dẫn tiếng Việt có thể đọc giúp học sinh.

Làm phần trắc nghiệm trên web với người lớn đọc phần nghe, hoặc tải PDF để viết trên giấy. Web chấm 8 câu lựa chọn (4 điểm của đề); phần viết và nói cần người lớn chấm. Kết quả web không phải điểm toàn bài.

I. LISTENING · Nghe

BÀI TRẮC NGHIỆMTiến độ làm bài
0/8 câu
Câu 01Chưa trả lời

Câu 1 (0,5 điểm). Where is the speaker from?

Xem giải thích

Đáp án

Australia

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: Where are you from? I’m from Australia.
  2. Nghe Australia.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 02Chưa trả lời

Câu 2 (0,5 điểm). What time does the speaker get up?

Xem giải thích

Đáp án

six thirty

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What time do you get up? I get up at six thirty.
  2. Nghe six thirty.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 03Chưa trả lời

Câu 3 (0,5 điểm). What day is it?

Xem giải thích

Đáp án

Tuesday

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: What day is it today? It’s Tuesday.
  2. Nghe Tuesday.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 04Chưa trả lời

Câu 4 (0,5 điểm). When is the birthday?

Xem giải thích

Đáp án

May

Lời giải

  1. Lời đọc riêng cho người hướng dẫn: When’s your birthday? It’s in May.
  2. Nghe in May.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
SẴN SÀNGChọn đáp án cho từng câu rồi bấm Hoàn thành.

II. READING · Đọc

Câu 05Chưa trả lời

Câu 5 (0,5 điểm). Can you ride a bike? — Yes, I _____.

Xem giải thích

Đáp án

can

Lời giải

  1. Câu hỏi Can you…? trả lời Yes, I can.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 06Chưa trả lời

Câu 6 (0,5 điểm). My birthday is _____ March.

Xem giải thích

Đáp án

in

Lời giải

  1. Dùng in trước tên tháng.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Read the text. Đọc đoạn văn để làm câu 7–9.

I'm Alex. I'm from Britain. My birthday is in May. I get up at six o'clock. I go to school at seven o'clock. On Sundays, I do housework. I can ride a bike, but I can't swim. My friend Lan can swim.

Ngữ liệu mới do bộ đề biên soạn.

Câu 07Chưa trả lời

Câu 7 (0,5 điểm). Where is Alex from?

Xem giải thích

Đáp án

Britain

Lời giải

  1. Alex giới thiệu đến từ Britain.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.
Câu 08Chưa trả lời

Câu 8 (0,5 điểm). What can Alex do?

Xem giải thích

Đáp án

Ride a bike

Lời giải

  1. Alex có thể đi xe đạp.

Hướng dẫn chấm

  • Chọn đúng được 0.5 điểm; không trừ điểm khi chọn sai.

Câu 9 (1 điểm). Read and answer.

a)What time does Alex go to school?

b)What does Alex do on Sundays?

Xem đáp án

Đáp án

a) At seven o’clock.

b) Housework. / Alex does housework.

Lời giải

  1. Dựa vào thông tin được nêu trong đoạn đọc.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm; chấp nhận câu ngắn hoặc câu đầy đủ đúng nghĩa.

III. WRITING · Viết

Câu 10 (1 điểm). Reorder the words. Sắp xếp thành câu:

a)from / I’m / Malaysia.

b)at six thirty. / I / have breakfast

Xem đáp án

Đáp án

a) I’m from Malaysia.

b) I have breakfast at six thirty.

Lời giải

  1. I’m from Malaysia.
  2. I have breakfast at six thirty.

Hướng dẫn chấm

  • Mỗi câu đúng 0.5 điểm; chấp nhận dấu câu và dạng viết hoa phù hợp.

Câu 11 (2 điểm). Write about yourself. Viết 3–4 câu: em đến từ đâu, sinh nhật vào tháng nào và em có thể làm gì.

Xem đáp án

Đáp án

I'm from Viet Nam. My birthday is in August. I can swim. I can ride a bike.

Lời giải

  1. Đây là bài mẫu minh họa, không phải đáp án duy nhất.
  2. Chấm theo yêu cầu và ý của học sinh, không bắt buộc dùng các tên riêng hoặc chi tiết trong bài mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Đủ các ý được yêu cầu: 1 điểm.
  • Mẫu câu và từ phù hợp: 0,5 điểm.
  • Viết rõ, dùng chữ hoa và dấu câu phù hợp: 0,5 điểm.

IV. SPEAKING · Nói

Câu 12 (2 điểm). Talk to your teacher. Trả lời về quê hương, giờ thức dậy và một việc em có thể làm.

Xem đáp án

Đáp án

Ví dụ: I’m from Viet Nam. I get up at six o’clock. Yes, I can swim.

Lời giải

  1. Hỏi “Where are you from?”, “What time do you get up?”, “Can you swim?” Có thể đổi hoạt động sang ride a bike/draw nếu phù hợp.
  2. Đáp án là ví dụ. Chấp nhận câu trả lời đúng với học sinh; không yêu cầu nói giống hệt mẫu.

Hướng dẫn chấm

  • Nội dung phù hợp yêu cầu: 1 điểm.
  • Nói rõ từ/câu để người nghe hiểu: 1 điểm. Không đòi hỏi giọng bản ngữ.

Về bộ đề

Đề ôn tập Global Success tự biên soạn. Các nguồn tham khảo được ghi trong bản đáp án. Phần nghe hiện dùng lời đọc dành cho người lớn; chưa có tệp âm thanh.